Cập nhật: 05/03/2015
Báo giá thực phẩm Tháng 03/2015
Vui lòng download file đính kèm để có báo giá! Liên hệ để có báo giá phù hợp nhất!
STT  MÃ TP  TÊN TP STT  MÃ TP  TÊN TP
    1. Thịt lợn      
1 AT001 Thịt ba chỉ 52 AT052 Cá chim 
2 AT002 Thịt ba chỉ rút sườn 53 AT053  Cá trắm (2.0 - 2.5 kg/con)  sơ chế 
3 AT003 Thịt chân giò              8. Gạo
4 AT004 Thịt mông sấn 54 AT054 Gạo BC trộn tám thơm
5 AT005 Thịt nạc mông 55 AT055 Gạo BC
6 AT006 Thịt nạc thăn 56 AT056 Gạo KD
7 AT007 Thịt vai sấn      9. Đồ ăn sáng
8 AT008 Thịt xay 57 AT057 Bánh bao chay
9 AT009 Tiết lợn sống  58 AT058 Bánh mỳ
10 AT010 Xương cục 59 AT059 Sữa đậu nành 
11 AT011 Xương ống 60 AT060 Bánh bông lan
12 AT012 Xương sườn bỏ sống  61 AT061 Bánh mì gối
13 AT013 xương sườn có sống 62 AT062 Bánh phở
    2. Thịt gà, vịt, ngan 63 AT063 Sữa đặc có đường ông Thọ
14 AT014 Cánh gà công nghiệp 64 AT064 Bún
15 AT015 Thịt đùi gà công nghiệp 65 AT065 Mì tôm Hảo Hảo
16 AT016 Thịt gà công nghiệp bỏ cổ đầu 66 AT066 Bánh cuốn
17 AT017 Thịt gà ta loại ngon 67 AT067 Miì tôm sagami
18 AT018 Thịt vịt bỏ đầu     10. Rau , củ, quả
19 AT019 Đùi gà đông lạnh 68 AT068 Cải bao
    3. Thịt bò, bê 69 AT069 Bắp cải
20 AT020 Thịt bê bắp tươi 70 AT070 Bắp ngô nếp(bắp)
21 AT021 Thịt bê thăn tươi 71 AT071 Bắp Ngô ngọt (bắp)
22 AT022 Thịt bò bắp tươi 72 AT072 Bí đỏ
23 AT023 Thịt bò mông tươi 73 AT073 Bí ngồi
24 AT024 Thịt  bò nạm 74 AT074 Bí xanh
25 AT025 Thịt bò thăn tươi 75 AT075 Bí xanh sơ chế
26 AT026 Thịt bò vai tươi 76 AT076 Cà bát trắng
    4.  Giò, chả, nem các loại 77 AT077 Cà chua
27 AT027 Chả cá thu  viên 78 AT078 Cà pháo bắc giang 
28 AT028 Chả cua 79 AT079 Cà pháo Hà nội 
29 AT029 Chả cá thu  80 AT080 Cà rốt
30 AT030 Chả nạc 81 AT081 Cà tím dài
31 AT031 Giò bò 82 AT082 Cà tím tròn 
32 AT032 Giò lụa 83 AT083 Cải canh
33 AT033 Nem đông lạnh 84 AT084 Cải chíp
34 AT034 Nem hải sản 85 AT085 Cải cúc
35 AT035 Nem rế giò 86 AT086 Cải ngồng
    5. Trứng các loại 87 AT087 Cải ngọt
36 AT036 Trứng gà ta 88 AT088 Cần đà lạt
37 AT037 Trứng gà công nghiệp  89 AT089 Cần tỏi tây
38 AT038 Trứng vịt loại 18 quả/Kg 90 AT090 Chanh leo
39 AT039 Trứng chim cút  91 AT091 Chanh tươi
40 AT040 Trứng vịt lộn 92 AT092 Củ cải
    6. Tôm, mực, ngao 93 AT093 Củ cải muối
41 AT041 Tôm nõn 94 AT094 Củ cải khô
42 AT042 Tôm đồng (loại bé) 95 AT095 Củ đậu
43 AT043 Cua đồng xay 96 AT096 Củ sả
44 AT044 Ngao to 97 AT097 Củ cải sơ chế
    7. Cá các loại 98 AT098 Củ su hào sơ chế
45 AT045  Cá trôi (0.8kg/con) sơ chế  99 AT099 Dấm gạo
46 AT046  Cá trôi (1-2 kg/con) sơ chế  ## AT100 Dọc mùng
47 AT047  Cá chép ( 0.7-0.8 kg/con)sơ chế  ## AT101 Đậu phụ
48 AT048  Cá rô phi (0,5 - 0,7 kg/con) sơ chế  ## AT102 Đỗ cô ve
49 AT049  Cá rô phi lọc phi lê  ## AT103 Đỗ đũa
50 AT050 Cá chim sơ chế  ## AT104 Đỗ cô ve sơ chế
51 AT051 Cá trôi (0.7kg/con) ## AT105 Đỗ khế 
106 AT106 Đỗ long châu ## TP194 Bột béo
107 AT107 Dứa chín ## TP195 Bột canh Hải Châu 200gr
108 AT108 Dưa chuột lai ## TP196 Bột canh Hải Anh
109 AT109 Dưa chuột ta ## TP197 Bột canh Phú Cường
110 AT110 Dứa Xanh ## TP198 Bột cari
111 AT111 Giá đỗ Tương ## TP199 Bột chiên giòn
112 AT112 Giá đỗ xanh ## TP200 Bột chiên xù 
113 AT113 Gừng tươi ## TP201 bột mỳ (3 bông hồng xanh)
114 AT114 Hành hoa ## TP202 Bột năng Tài Ký
138 TP138 Hành tây ## TP203 Bôt nếp 
139 TP139 Hạt sen ## TP204 Bột nở
140 TP140 Khoai tây sơ chế ## TP205 Cá mắm
141 TP141 Su su sơ chế ## TP206 Me hạt 
142 TP142 Khoai lang trắng ## TP207 Me quả
143 TP143 Khoai lang vàng ## TP208 Cánh hồi
144 TP144 Khoai môn ## TP209 Cốm xanh
145 TP145 Khoai sọ  ## TP210 Củ cải khô
146 TP146 Khoai tây ## TP211 Dầu ăn Cooking ( loại 9kg/can)
147 TP147 Lá móc mật  ## TP213 Dấm gạo HN
148 TP148 Măng củ ## TP214 Dầu hào
149 TP149 Măng ngọt đã xé ## TP215 Dầu mè đen ( con két)
150 TP150 Mồng tơi ## TP216 Đỗ đen
151 TP151 Củ sen tươi ## TP217 Đỗ đen lòng trắng( hạt to )
152 TP152 Mướp đắng ## TP218 Đỗ đen lòng xanh ( Hạt bé)
153 TP153 Mướp hương ## TP219 Đỗ trắng
154 TP154 Mướp nhật bản  ## TP220 Đỗ xanh ( hạt nhỏ)
155 TP155 Nấm hải sản ( Nấm ngọc) ## TP221 Đường trắng xuất khẩu
156 TP156 Nấm hương tươi ## TP222 Găng tay tiện lợi
157 TP157 Nấm kim châm ## TP223 Hành khô
158 TP158 Nấm rơm ## TP224 Hạt tiêu
159 TP159 Nghệ ## TP225 kẹo đắng
160 TP160 Rau Câu đông lạnh  ## TP226 Lạc nhân
161 TP161 Rau ngổ ## TP227 Mì bún
162 TP162 Rau thì là ## TP228 Mì chính Miwon 2kg/túi 
163 TP163 Ngô bao tử  ## TP229 Mì chính Ajinomoto 
164 TP164 Ngọn bí  ## TP230 Mì gạo thẳng
165 TP165 Ngọn su su ## TP231 Mì TQ
166 TP166 Ngồng cải cải cây ## TP232 Miến dong
167 TP167 Ngồng tỏi ## TP233 Mộc nhĩ khô
168 TP168 ớt cay ## TP234 Muối hạt to
169 TP169 ớt đà lạt ## TP235 Muối tinh hạt nhỏ
170 TP170 ớt đỏ dài ## TP236 Mỳ Chũ cuộn
171 TP171 Quả bầu  ## TP237 Nấm hương khô
172 TP172 Quả dừa khô ## TP238 Ngô hộp
173 TP173 Rau cải cây (làm dưa)  ## TP239 Nước rửa bát Mỹ hảo
174 TP174 Rau cần ta ## TP240 Nước mắm STK 
175 TP175 Rau câu ## TP241 Nước rửa bát Sunlight chanh 4kg
176 TP176 Rau dền ## TP242 Nước tẩy sàn Sun linght
177 TP177 Rau khoai lang   TP243 ớt bột nhỏ
178 TP178 Rau mùi ## TP244 Tăm quế
179 TP179 Rau muống ## TP245 Thuốc bắc (gói)
180 TP180 Rau tía tô ## TP246 Tỏi khô
181 TP181 Rau ngải cứu ## TP247 Tương bần can 5 hoặc 10 lít
182 TP182 Rau ngót ## TP248 Tương ớt loại 2 lít 
183 TP183 Rau răm ## TP249 Hạt nêm Knor
184 TP184 Rau thơm các loại ## TP250 Dầu ăn Mezan 18L
185 TP185 Rau xà lách ## TP251 Lá nốt
186 TP186 Riềng xay ## TP253 Dầu ăn Cái Lân Bịch 20L
187 TP187 Su hào ## TP254 Trám quả
188 TP188 Su su ## TP255 Xa tế tôm 
189 TP189 Súp lơ trắng ## TP256 Xì dầu nhất phẩm tiên( loại 12 chai /thùng)
190 TP190 Súp lơ xanh     12. Hoa quả
191 TP191 Tỏi cần tây ## TP260 Cam ( xanh)
192 TP192 Vừng hạt ## TP261 Dưa hấu
    11. Đồ khô ( Gia Vị) ## TP262 Củ đậu
193 TP193 bánh đa nem ## TP263 Chuối
* Ngoài các mặt hàng trên, Quý khách hàng có thể yêu cầu các loại thực phẩm khác!
Sản phẩm bán chạy
sdd Am thuc Viet Nam va Han Quoc Thuc pham tuyen dung Ban do CNATTP CN ATTPNH
Trước
  • Thuong mai
  • Thuc Pham
  • Suat An Cong Nghiep
  • Van tai amp Du Lich
  • Medlatec
  • Tan viet
  • jwolrd
  • vpms
  • sumitomo
  • sunway steel
  • Myung tech
  • jungbu vina
  • bibica
  • Jehil vina
  • Dealim Vina
  • Bujeon
  • ets
  • topla
  • boxpak
  • cks
  • innotek
  • foster
  • Sam sung
  • NM Pack